Nghĩa tiếng Việt
nước bọt; phỉ nhổ
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
唾 = 口 (Khẩu, biểu nghĩa: miệng) + 垂 (Thuỳ, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ khẩu chỉ hành động từ miệng; 垂 cho âm tuò và gợi ý hình ảnh nước rủ xuống.
Hán-Việt: thoá
Mẹo nhớ
Hán-Việt "thoá": miệng (口) để chất lỏng rủ xuống (垂) — hình ảnh nước bọt chảy, hay cử chỉ 'thoá mạ' (phỉ nhổ) kẻ bị khinh.
Gương Hán-Việt
'thoá' trong 'khinh thoá' (khinh thường, nhổ vào), 唾骂 (chửi rủa, phỉ nhổ)
Mở khoá kiến thức
Biết 唾 mở khoá: 唾沫 (nước bọt), 唾液 (nước bọt, nước miếng), 唾骂 (phỉ nhổ chửi rủa)
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
唾 là chữ hình thanh: 口 (miệng) biểu nghĩa hành động phun ra từ miệng; 垂 biểu âm với âm tuò và gợi hình ảnh chất lỏng rủ xuống. Nghĩa gốc là 'nước bọt'; mở rộng sang 'nhổ, phỉ nhổ' (khinh thường). Đại triện và tiểu triện xác nhận.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 不文明的行为会遭人唾骂。
Hành vi thiếu văn minh sẽ bị người ta phỉ nhổ chửi rủa.
- 他唾沫横飞地讲了半天。
Anh ấy nói hăng say đến nỗi nước bọt văng tứ tung.
- 运动后口干,需要补充唾液。
Sau khi vận động miệng khô, cần bổ sung nước bọt.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.