Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
tiāo

Nghĩa tiếng Việt

nhà thờ để thần chủ đã lâu đời

Âm Hán Việt

thiêu

1 chữ10 nétThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 祧 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
10 nét

祧 là chữ độc lập; không có phân tích cấu tạo trong anchor. Bộ 示 (thị) xác nhận liên quan đến lễ nghi, thờ cúng.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Dùng làm danh từ chỉ miếu thờ tổ tiên đời xa hoặc động từ chỉ việc di dời bài vị.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: thiêu

Mẹo nhớ

Hán-Việt "thiêu": bàn thờ (示) xa xôi — nhà thiêu (kho) lưu giữ bài vị tổ đời xa.

Gương Hán-Việt

thiêu trong "thiêu hủy" — mượn âm, không liên nghĩa

Mở khoá kiến thức

Biết 祧 mở khoá: 宗祧 (tông pháp thờ cúng tổ tiên), 不祧 (không thể dời bài vị — chỉ vị tổ đặc biệt).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

祧 seal 1
Tiểu triện

Theo Wiktionary, 祧 nghĩa là nhà thờ tổ nơi cất giữ bài vị tổ tiên xa đời; động từ: chuyển bài vị vào kho lưu trữ; kế thừa. Không có glyph origin. chưa có nguồn học thuật.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 祧庙是供奉远祖神主的地方。Tiāo miào shì gōngfèng yuǎnzǔ shénzhǔ de dìfāng. thanh 1

    Nhà thờ tổ là nơi thờ bài vị các tổ tiên xa đời.

  • 宗祧是古代宗法制度的核心。Zōngtiāo shì gǔdài zōngfǎ zhìdù de héxīn. thanh 1

    Tông thiêu là cốt lõi của chế độ tông pháp cổ đại.

  • 不祧之祖是受特殊供奉的祖先。Bù tiāo zhī zǔ shì shòu tèshū gōngfèng de zǔxiān. thanh 4

    Tổ không dời là tổ tiên được thờ phụng đặc biệt.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng bộ 示, đều liên quan đến thờ cúng tổ tiên

  • đều chỉ nơi thờ cúng, dễ nhầm ngữ cảnh

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.