Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
qīng清

Nghĩa tiếng Việt

trong, sạch; rõ ràng; nhà Thanh

Âm Hán Việt

thanh

1 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 清 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
水
Số nét
11 nét
氵
thuỷbiểu nghĩabộ ba chấm thuỷ: nước
青
thanhbiểu âmgợi âm qīng

清 = 氵 (Thuỷ, biểu nghĩa: nước) + 青 (Thanh, biểu âm); chữ hình thanh, nghĩa gốc là nước trong xanh, mở rộng thành "trong sạch, rõ ràng, thanh thuần".

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường làm tính từ miêu tả trạng thái trong suốt của nước hoặc sự rõ ràng của sự việc.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /qīng/rõ ràng, trong sáng

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Từ ghép chứa chữ - ở phía trên
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: thanh

Mẹo nhớ

Hán-Việt "thanh": dòng nước 氵 màu xanh 青, nước trong xanh nhìn thấu đáy; nên 清 nghĩa là trong, sạch, rõ ràng, thanh thuần.

Gương Hán-Việt

"thanh" trong thanh sạch, thanh khiết, thanh tịnh, nhà Thanh, thanh lý.

Mở khoá kiến thức

Nhớ 清 mở khoá: 清楚, 清洁, 清晨, 清淡, 清晰, 清理, 清真.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

清 seal 1
Tiểu triện
清 liushutong 1清 liushutong 2清 liushutong 3清 liushutong 4
Lục thư thông

清 là chữ hình thanh gồm 氵 (biến thể của 水 "nước") làm bộ biểu nghĩa và 青 (xanh) làm bộ biểu âm: chính 青 cũng góp phần gợi nghĩa "xanh trong". Vì vậy nghĩa gốc của 清 là nước trong xanh, từ đó mở rộng thành "trong sạch, rõ ràng, thanh thuần, yên tĩnh". 清 cũng là tên đời nhà Thanh (1644-1912) trong lịch sử Trung Quốc.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Từ thường gặp

Ví dụ

  • 我wǒ thanh 3没méi thanh 2看kàn thanh 4清qīng thanh 1楚chu thanh 5。

    Tôi nhìn không rõ.

  • 这zhè thanh 4水shuǐ thanh 3很hěn thanh 3清qīng thanh 1。

    Nước này rất trong.

  • 请qǐng thanh 3把bǎ thanh 3房fáng thanh 2间jiān thanh 1打dǎ thanh 3扫sǎo thanh 3清qīng thanh 1洁jié thanh 2。

    Hãy quét dọn phòng sạch sẽ.

  • 清qīng thanh 1晨chén thanh 2的de thanh 5空kōng thanh 1气qì thanh 4很hěn thanh 3好hǎo thanh 3。

    Không khí buổi sớm rất tốt.

  • 河hé thanh 2水shuǐ thanh 3很hěn thanh 3清qīng thanh 1,能néng thanh 2看kàn thanh 4见jiàn thanh 4水shuǐ thanh 3底dǐ thanh 3的de thanh 5石shí thanh 2头tou thanh 5。

    Nước sông rất trong, có thể thấy đá dưới đáy.

  • 他tā thanh 1终zhōng thanh 1于yú thanh 2把bǎ thanh 3欠qiàn thanh 4的de thanh 5钱qián thanh 2还huán thanh 2清qīng thanh 1了le thanh 5。

    Cuối cùng anh ấy đã trả hết số tiền nợ.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 请

    đồng âm qǐng/qīng, đều có bộ 青, dễ nhầm tự dạng

  • 情

    có bộ 青 bên phải, học sinh dễ viết nhầm

  • 晴

    đồng âm và có 青, dễ lẫn khi viết

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.