Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
qīng*chè清

Nghĩa tiếng Việt

trong suốt

Âm Hán Việt

thanh triệt

2 chữ26 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 氵 (nước)

11 nét

Bộ: 氵 (nước)

15 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm định ngữ hoặc vị ngữ để miêu tả nguồn nước hoặc ánh mắt

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

thanh triệt

Từng chữ

  • 清thanhtrong sạch (nước); đời nhà Thanh; họ Thanh
  • 澈triệtnước trong; thấu suốt

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 湖hú thanh 2水shuǐ thanh 3清qīng thanh 1澈chè thanh 4见jiàn thanh 4底dǐ, thanh 3,能néng thanh 2看kàn thanh 4到dào thanh 4小xiǎo thanh 3鱼yú thanh 2在zài thanh 4游yóu. thanh 2。

    Nước hồ trong vắt tới đáy, có thể nhìn thấy cá con đang bơi.

  • 她tā thanh 1有yǒu thanh 3一yī thanh 1双shuāng thanh 1清qīng thanh 1澈chè thanh 4明míng thanh 2亮liàng thanh 4的de thanh 5大dà thanh 4眼yǎn thanh 3睛jing. thanh 5。

    Cô ấy có một đôi mắt to trong sáng và lấp lánh.

  • 山shān thanh 1谷gǔ thanh 3里lǐ thanh 3的de thanh 5泉quán thanh 2水shuǐ thanh 3非fēi thanh 1常cháng thanh 2清qīng thanh 1澈chè thanh 4甘gān thanh 1甜tián. thanh 2。

    Nước suối trong thung lũng rất trong vắt và ngọt lành.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.