Từ vựng tiếng Trung
qīng*xīn

Nghĩa tiếng Việt

Thanh tân — trong lành và mới mẻ, gợi cảm giác sảng khoái dễ chịu. Dùng cho không khí, phong cách, hay ấn tượng tươi mới.

2 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

11 nét

Bộ: (cái rìu)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

清新 dùng cho cả cảm giác vật lý (không khí) và ấn tượng thẩm mỹ (phong cách, hình ảnh). Phân biệt với 清洁 (sạch sẽ về vệ sinh) — 清新 thiên về cảm giác dễ chịu.

Câu ví dụ

  • 山里的空气清新,让人神清气爽。Shān lǐ de kōngqì qīngxīn, ràng rén shénqīng qì shuǎng. thanh 1

    Không khí trên núi trong lành, khiến người ta cảm thấy sảng khoái.

  • 她的文章风格清新,读起来很舒服。Tā de wénzhāng fēnggé qīngxīn, dú qǐlái hěn shūfu. thanh 1

    Phong cách bài viết của cô ấy trong sáng tươi mới, đọc rất dễ chịu.

  • 雨后空气格外清新,花香四溢。Yǔ hòu kōngqì géwài qīngxīn, huāxiāng sìyì. thanh 3

    Sau mưa không khí đặc biệt trong lành, hương hoa lan tỏa.

  • 这个品牌走清新自然的风格,很受年轻人喜爱。Zhège pǐnpái zǒu qīngxīn zìrán de fēnggé, hěn shòu niánqīngrén xǐài. thanh 4

    Thương hiệu này theo phong cách trong sáng tự nhiên, được giới trẻ yêu thích.

Kết hợp thường gặp

  • 清新的空气qīngxīn de kōngqì thanh 1

    không khí trong lành

  • 清新脱俗qīngxīn tuōsú thanh 1

    thanh tân thoát tục, tươi mới không tầm thường

  • 清新风格qīngxīn fēnggé thanh 1

    phong cách trong sáng tươi mới

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.