Nghĩa tiếng Việt
nước nóng; vua Thang
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
汤 (giản thể của 湯) = 氵 (Thuỷ, nước) + 𠃓 (rút từ 昜 — dương, biểu âm). Chữ hình thanh: nước được đun nóng — nghĩa 'nước nóng, canh, súp'. Cũng là tên vua Thang (商汤) thời nhà Thương.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /tāng/canh, súp
Xuất hiện trong lộ trình
Hán-Việt: thang
Mẹo nhớ
Hán-Việt 'Thang': nước (氵) được hâm dưới ánh mặt trời / lửa (𠃓 — gốc 昜) — đó là 'thang', là nước nóng, là canh.
Gương Hán-Việt
'Thang' trong thang dược (nước sắc), bánh thang viên (汤圆), nước thang. Cùng âm Hán-Việt 'thang' với 'thang' (cây thang).
Mở khoá kiến thức
Biết 汤 mở khóa 汤圆 (thang viên / bánh trôi nước), 喝汤 (uống canh); mở rộng đến 米汤 (cháo loãng), 鸡汤 (canh gà).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 湯 là chữ hình thanh: 水 (氵) biểu nghĩa, 昜 biểu âm. Bản giản thể 汤 dùng 𠃓 thay 昜. Nghĩa gốc 'nước nóng'; mở rộng thành 'canh, súp, nước dùng'.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 我喜欢喝汤。
Tôi thích uống canh.
- 这碗汤很好喝。
Bát canh này rất ngon.
- 元宵节我们吃汤圆。
Tết Nguyên tiêu chúng tôi ăn bánh trôi nước.
- 妈妈做了鸡汤。
Mẹ đã nấu canh gà.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.