Nghĩa tiếng Việt
(xem: tuý sái 綷縩)
Âm Hán Việt
sái
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 糸
- Số nét
- 17 nét
縩 thuộc bộ 糸 (mịch: sợi chỉ, vải). Dùng chủ yếu trong từ ghép 綷縩 (tiếng vải sột soạt).
Loại từ & cách dùng
Thường kết hợp thành từ láy để mô tả âm thanh của trang phục khi di chuyển.
Từ tượng thanh 象声词
Mô phỏng âm thanh: 哗哗, 汪汪. Có thể làm định ngữ, trạng ngữ hoặc đứng độc lập.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Hán-Việt: sái
Mẹo nhớ
Hán-Việt "thải": bộ 糸 (vải), tiếng thải thải của vạt lụa thướt tha cọ nhau khi bước đi.
Gương Hán-Việt
thải: âm Hán-Việt gợi âm thanh vải lụa chuyển động
Mở khoá kiến thức
Biết 縩 mở khoá từ ghép 綷縩 trong thơ cổ mô tả chuyển động của y phục.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
縩 thuộc bộ 糸 (mịch: sợi chỉ, lụa). Nghĩa: xem 綷縩 (tiếng vải sột soạt khi di chuyển).
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 綷縩有声,裙裾飞扬。
Tiếng vải sột soạt, tà váy bay phấp phới.
- 衣袂綷縩,步履轻盈。
Áo tà sột soạt, bước chân nhẹ nhàng uyển chuyển.
- 縩缯相磨,细声入耳。
Vải lụa cọ nhau, tiếng nhỏ vào tai.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.