Nghĩa tiếng Việt
ngủ; lăng mộ
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
寝 = 宀 (Miên, mái nhà) + 爿 (giường) + 𠬶 (biểu âm: chổi và tay). Chữ hình thanh kiêm hội ý — mái nhà có giường ngủ.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: tẩm
Mẹo nhớ
Hán-Việt "tẩm": mái nhà (宀) có giường (爿) để tẩm bổ giấc ngủ — phòng ngủ, chỗ nghỉ ngơi.
Gương Hán-Việt
"tẩm" trong "tẩm mình" (ngâm mình) và "tẩm bổ" (bồi dưỡng)
Mở khoá kiến thức
Biết 寝 (tẩm) mở khoá: 寝室 (tẩm thất — phòng ngủ, ký túc xá); 废寝忘食 (phế tẩm vong thực — bỏ ngủ quên ăn); 就寝 (tựu tẩm — đi ngủ).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ hình thanh kiêm hội ý theo Wiktionary: 宀 (mái nhà) + 爿 (giường) + 𠬶 (biểu âm: chổi và tay). Nghĩa gốc là phòng ngủ, giường ngủ — nơi nghỉ ngơi dưới mái nhà. Có từ ghép nổi tiếng là 废寝忘食 (bỏ ngủ quên ăn).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 学生们住在学校的寝室里。
Học sinh ở trong ký túc xá của trường.
- 他为了完成项目,废寝忘食。
Anh ấy bỏ ngủ quên ăn để hoàn thành dự án.
- 晚上十点,大家都该就寝了。
Mười giờ tối, mọi người đều nên đi ngủ.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.