Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
sōu

Nghĩa tiếng Việt

tìm, lục, soát

Âm Hán Việt

sưu

1 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 搜 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
12 nét

搜 = 扌 (Thủ, biểu nghĩa: tay) + 叟 (Tẩu, biểu âm); chữ hình thanh. 叟 vốn là hình bàn tay cầm đuốc soi trong nhà — chính là chữ gốc của 'tìm kiếm'. Sau thêm 扌 để nhấn mạnh động tác tay → 搜 nghĩa 'tìm, lục soát'.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ đứng trước danh từ chỉ đối tượng cần tìm kiếm hoặc lục soát.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Nghĩa & cách dùng như một từ

Từ ghép nghĩa

Thường dùng trong ngữ cảnh tìm kiếm (搜索), lục soát (搜查), sưu tập (搜集). Hán-Việt 'sưu' còn trong 'sưu tầm', 'sưu tra'.

  • /sōu/tìm kiếm

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: sưu

Mẹo nhớ

Hán-Việt "sưu": 扌 (tay) + 叟 (đuốc soi) — tay cầm đuốc lục soát, đúng nghĩa 'tìm kiếm, lục soát' trong 搜索, 搜寻, 搜查, 搜集.

Gương Hán-Việt

'sưu' trong 'sưu tầm', 'sưu tập', 'sưu tra'

Mở khoá kiến thức

Nắm 搜 mở khoá loạt từ HSK 5-7: 搜, 搜索, 搜寻, 搜救, 搜查, 搜集.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

搜 seal 1
Tiểu triện
搜 liushutong 1搜 liushutong 2搜 liushutong 3
Lục thư thông

Theo Wiktionary, 搜 là hình thanh: 手/扌 (tay, biểu nghĩa) + 叟 (biểu âm). Đáng chú ý 叟 vốn là chữ gốc của 'tìm' — hình bàn tay cầm đuốc soi tìm trong nhà. Sau khi 叟 bị mượn cho nghĩa 'ông già', người ta thêm 扌 để giữ nghĩa 'tìm kiếm, lục soát' thành 搜. Hiện đại dùng trong 搜索, 搜寻, 搜查, 搜集.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • thanh 3zài thanh 4wǎng thanh 3shàng thanh 4sōu thanh 1 thanh 1liào. thanh 4

    Tôi tìm tài liệu trên mạng.

  • jǐng thanh 3chá thanh 2sōu thanh 1chá thanh 2le thanh 5 thanh 4jiān thanh 1 thanh 1zi. thanh 5

    Cảnh sát đã khám xét căn phòng đó.

  • jiù thanh 4yuán thanh 2duì thanh 4zài thanh 4sōu thanh 1jiù thanh 4xìng thanh 4cún thanh 2zhě. thanh 3

    Đội cứu hộ đang tìm kiếm người sống sót.

  • thanh 1zài thanh 4sōu thanh 1 thanh 2yóu thanh 2piào. thanh 4

    Anh ấy đang sưu tập tem.

  • 我在搜我的钥匙Wǒ zài sōu wǒ de yàoshi thanh 3

    Tôi đang tìm chìa khóa của tôi

  • 警察搜查了这所房子Jǐngchá sōuchá le zhè suǒ fángzi thanh 3

    Cảnh sát lục soát ngôi nhà này

  • 搜一下就找到了Sōu yīxià jiù zhǎodào le thanh 1

    Tìm một lúc là thấy ngay

  • 他喜欢搜集邮票Tā xǐhuān sōují yóupiào thanh 1

    Anh ấy thích sưu tập tem

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • là biểu âm của 搜; tự dạng phần phải giống hệt

  • có 叟 làm bên phải, đồng âm shòu, dễ nhầm tự dạng

  • có 叟, đồng âm sōu, dễ nhầm tự dạng

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.