Nghĩa tiếng Việt
rác; rác rưởi
Âm Hán Việt
ngập
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 土
- Số nét
- 6 nét
圾 = 土 (Thổ, đất) + 及 (Cập, biểu âm). Chữ hình thanh: nghĩa hiện đại 'rác'. Phần lớn chỉ dùng trong từ ghép 垃圾.
Loại từ & cách dùng
Hầu như chỉ xuất hiện trong từ ghép song âm tiết để chỉ rác thải sinh hoạt.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: ngập
Mẹo nhớ
Hán-Việt 'Sắc': đổ ra đất (土) cho kịp (及) gom — đó là 'sắc', là rác rưởi (chỉ dùng trong 垃圾).
Gương Hán-Việt
'Sắc' (Hán-Việt cổ); trong tiếng Việt hiện đại 圾 chỉ thấy trong 垃圾 (lā jī, rác).
Mở khoá kiến thức
Biết 圾 mở khóa 垃圾 (rác), 垃圾桶 (thùng rác), 垃圾车 (xe rác), 垃圾食品 (đồ ăn vặt).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 圾 là chữ hình thanh: 土 biểu nghĩa, 及 biểu âm. Chỉ dùng trong 垃圾 (lā jī, rác). Nguồn gốc cổ của hai chữ này là đôi từ ghép cố định.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 请把垃圾扔进垃圾桶。
Vui lòng vứt rác vào thùng rác.
- 我们要垃圾分类。
Chúng ta phải phân loại rác.
- 他每天都倒垃圾。
Anh ấy mỗi ngày đều đổ rác.
- 少吃垃圾食品。
Ít ăn đồ ăn vặt thôi.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.