Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
juān

Nghĩa tiếng Việt

quyên góp; bỏ, hiến

Âm Hán Việt

quyên

1 chữ10 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 捐 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
10 nét

捐 = 扌 (Thủ, biểu nghĩa: tay) + 肙 (biểu âm); chữ hình thanh. Dùng tay đưa ra/bỏ ra, gốc nghĩa 'quyên góp, hiến tặng'.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ đứng trước danh từ chỉ tiền bạc hoặc tài sản để biểu thị việc hiến tặng.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Nghĩa & cách dùng như một từ

Từ đơn

Từ vựng HSK 5: quyên góp

  • /juān/quyên góp
  • /juān/thuế

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: quyên

Mẹo nhớ

Hán-Việt "quyên": 扌 (tay) + 肙 — dùng tay hiến tặng ra, đúng nghĩa 'quyên góp, hiến tặng' trong 捐款, 捐赠, 捐献, 募捐.

Gương Hán-Việt

'quyên' trong 'quyên góp', 'quyên tặng', 'lạc quyên'

Mở khoá kiến thức

Nắm 捐 mở khoá loạt từ HSK 5-7: 捐, 捐助, 捐款, 捐赠, 募捐, 捐献.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

捐 seal 1
Tiểu triện
捐 liushutong 1捐 liushutong 2捐 liushutong 3
Lục thư thông

Theo Wiktionary, 捐 là hình thanh: 手/扌 (tay, biểu nghĩa) + 肙 (biểu âm). Nghĩa gốc 'dùng tay bỏ/hiến ra', mở rộng sang 'quyên góp, đóng góp, từ thiện' trong 捐, 捐助, 捐款, 捐赠, 募捐, 捐献.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • thanh 1juān thanh 1le thanh 5hěn thanh 3duō thanh 1qián thanh 2gěi thanh 3xué thanh 2xiào. thanh 4

    Cô ấy quyên rất nhiều tiền cho trường.

  • thanh 3men thanh 5zhèng thanh 4zài thanh 4juān thanh 1kuǎn thanh 3jiù thanh 4zāi. thanh 1

    Chúng tôi đang quyên tiền cứu trợ.

  • thanh 1juān thanh 1zèng thanh 4le thanh 5 thanh 1 thanh 1shū. thanh 1

    Anh ấy đã hiến tặng một lô sách.

  • thanh 3duō thanh 1rén thanh 2cān thanh 1jiā thanh 1le thanh 5 thanh 4juān. thanh 1

    Nhiều người đã tham gia quyên góp.

  • thanh 1gěi thanh 3zāi thanh 1 thanh 1juān thanh 1le thanh 5 thanh 3duō thanh 1 thanh 1fu. thanh 5

    Anh ấy đã quyên góp rất nhiều quần áo cho vùng thiên tai.

  • thanh 3duō thanh 1rén thanh 2 thanh 4 thanh 1de thanh 5wèi thanh 4xué thanh 2xiào thanh 4juān thanh 1shū. thanh 1

    Nhiều người đã tự phát quyên góp sách cho nhà trường.

  • thanh 1jué thanh 2dìng thanh 4 thanh 3suǒ thanh 3yǒu thanh 3cái thanh 2chǎn thanh 3dōu thanh 1juān thanh 1gěi thanh 3 thanh 2shàn thanh 4 thanh 1gòu. thanh 4

    Ông ấy quyết định quyên góp toàn bộ tài sản cho tổ chức từ thiện.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • có 肙 làm bên phải, đồng âm juān, đồng Hán-Việt 'quyên', dễ nhầm

  • có 肙 làm bên phải, đồng Hán-Việt 'quyên', dễ nhầm tự dạng

  • có 肙 làm bên phải, đồng Hán-Việt 'quyên', dễ nhầm tự dạng

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.