Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
fù父

Nghĩa tiếng Việt

cha, bố

Âm Hán Việt

phụ, phủ

1 chữ4 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 父 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
父
Số nét
4 nét

父 là chữ tượng hình: vẽ một bàn tay cầm cây rìu đá. Trong xã hội cổ, người đàn ông trưởng thành (cha) đảm trách công việc nặng nhọc với rìu.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Chữ này thường làm danh từ đứng độc lập hoặc kết hợp tạo từ ghép chỉ quan hệ thân tộc.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: phụ, phủ

Mẹo nhớ

Hán-Việt "phụ": bàn tay cầm cây rìu — người đàn ông gánh vác việc nặng cho gia đình, đó là phụ (cha).

Gương Hán-Việt

phụ trong "phụ thân" 父親, "tổ phụ" 祖父

Mở khoá kiến thức

Biết 父 mở khoá nhóm từ về gia đình: 父亲, 父母, 祖父, 师父.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

父 oracle 1
Giáp cốt văn
父 silk 1
Bạch thư
父 bigseal 1
Đại triện

Wiktionary: 父 là tượng hình (liushu p) — vẽ bàn tay cầm rìu đá, biểu trưng người đàn ông trưởng thành làm việc nặng. Từ đó sinh ra nghĩa 'cha, bố' và sau là danh xưng kính trọng cho bậc tiền bối.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 我wǒ thanh 3父fù thanh 4亲qīn thanh 1是shì thanh 4老lǎo thanh 3师shī. thanh 1。

    Bố tôi là giáo viên.

  • 我wǒ thanh 3每měi thanh 3周zhōu thanh 1给gěi thanh 3父fù thanh 4母mǔ thanh 3打dǎ thanh 3电diàn thanh 4话huà. thanh 4。

    Tôi gọi điện cho bố mẹ mỗi tuần.

  • 祖zǔ thanh 3父fù thanh 4今jīn thanh 1年nián thanh 2八bā thanh 1十shí thanh 2岁suì thanh 4了le. thanh 5。

    Ông nội năm nay 80 tuổi.

  • 师shī thanh 1父fu thanh 5教jiāo thanh 1了le thanh 5我wǒ thanh 3很hěn thanh 3多duō. thanh 1。

    Sư phụ dạy tôi rất nhiều.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 爸

    gồm 父+巴, dễ nhầm khi viết

  • 斧

    cùng âm fǔ, đều liên quan tới 'rìu'

  • 交

    tự dạng giống đầu chữ, dễ nhầm khung

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.