Từ vựng tiếng Trung
diē

Nghĩa tiếng Việt

cha, bố

1 chữ10 nétThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

爹 = 父(Phụ, biểu nghĩa: cha) + 多 (Đa, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ phụ chỉ nghĩa là cha, đa cho âm.

Nghĩa & cách dùng như một từ

Xuất hiện trong lộ trình

Hán-Việt: tía

Mẹo nhớ

Hán-Việt "tía": cha (父) có nhiều (多) con — tía ơi, cách gọi cha thân thương của người miền Nam.

Gương Hán-Việt

tía (爹 – cha, bố trong phương ngữ)

Mở khoá kiến thức

Biết 爹 mở khoá: 爹爹 (tía tía – bố bố), 爹妈 (tía má – bố mẹ), cách gọi cha phương ngữ phổ biến.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Wiktionary ghi 爹 là hình thanh: 父 (cha, biểu nghĩa) + 多 (biểu âm). Đây là cách gọi cha thân mật trong nhiều phương ngữ tiếng Trung, đặc biệt miền Bắc và Tây Nam. Tiếng Việt đọc là 'tía' — cách gọi cha miền Nam Việt Nam.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao

Từ ghép & ví dụ

Từ thường gặp

Ví dụ

  • 爹,你回来了!Diē, nǐ huílái le! thanh 1

    Tía, tía về rồi!

  • 他的爹是位老师。Tā de diē shì wèi lǎoshī. thanh 1

    Tía anh ấy là giáo viên.

  • 爹妈都很疼他。Diē mā dōu hěn téng tā. thanh 1

    Bố mẹ đều rất thương anh ấy.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng nghĩa là bố/cha, cùng bộ 父; 爸 là cách gọi chuẩn hơn trong tiếng phổ thông

  • phụ là bộ phận biểu nghĩa trong 爹, 父 là cha trang trọng hơn

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.