Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
fèn

Nghĩa tiếng Việt

chim dang cánh bay; hăng say, ráng sức, phấn khích

Âm Hán Việt

phấn

1 chữ8 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 奋 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
8 nét

奋 là dạng giản thể của 奮. Chữ phồn thể 奮 gồm 大 (chim dang cánh) + 隹 (con chim) + 田 (đồng), biểu thị chim sải cánh tung bay ngoài đồng. Bản giản thể bỏ phần 隹, chỉ còn 大 + 田 — vẫn giữ ý 'tung bay, vùng vẫy'.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Chữ này thường kết hợp với các từ khác để tạo thành động từ hoặc tính từ chỉ trạng thái tinh thần mạnh mẽ.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: phấn

Mẹo nhớ

Hán-Việt "Phấn": dang rộng cánh (大) bay vùng vẫy trên đồng (田) — đó là 'phấn', phấn khích, phấn đấu.

Gương Hán-Việt

'Phấn' trong 'phấn đấu', 'phấn khích', 'phấn khởi', 'hưng phấn', 'cần phấn'.

Mở khoá kiến thức

Biết 奋 mở khoá 兴奋 (hưng phấn), 奋斗 (phấn đấu), 勤奋 (cần phấn, chăm chỉ), 振奋 (chấn phấn, khích lệ), 奋力 (phấn lực).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

奋 bronze 1
Kim văn
奋 seal 1
Tiểu triện

Theo Wiktionary, 奋 là dạng giản thể của 奮, được tạo bằng cách lược bỏ phần 隹 (con chim) ở giữa. Chữ phồn thể 奮 gồm 大 (to, dang tay/cánh) + 隹 (chim) + 田 (đồng ruộng) — chim sải cánh tung bay vùng vẫy giữa đồng ruộng. Nghĩa gốc 'vùng vẫy, tung bay' phái sinh các nghĩa 'hăng hái, phấn khích, ráng sức, phấn đấu, hưng phấn'. Tự dạng giản thể đã được ghi nhận từ bản in 《嶺南逸史》 1862-92.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • tīng thanh 1dào thanh 4zhè thanh 4ge thanh 5xiāo thanh 1 thanh 1 thanh 3hěn thanh 3xīng thanh 1fèn. thanh 4

    Nghe tin này tôi rất phấn khích.

  • wèi thanh 4le thanh 5mèng thanh 4xiǎng thanh 3yào thanh 4 thanh 3 thanh 4fèn thanh 4dòu. thanh 4

    Vì ước mơ phải nỗ lực phấn đấu.

  • thanh 1xué thanh 2 thanh 2hěn thanh 3qín thanh 2fèn. thanh 4

    Anh ấy học rất chăm chỉ.

  • zhè thanh 4chǎng thanh 3shèng thanh 4 thanh 4ràng thanh 4 thanh 4jiā thanh 1hěn thanh 3zhèn thanh 4fèn. thanh 4

    Chiến thắng này khiến mọi người rất phấn chấn.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 夺 = 大 + 寸, có 大 ở trên, bố cục gần giống 奋

  • 愤 = 忄 + 贲, đồng âm 'fèn', đồng âm Hán-Việt 'phẫn', dễ nhầm nghĩa

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.