Nghĩa tiếng Việt
dua; như "a dua; dua nịnh" (gdhn)
Âm Hán Việt
nghệ
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 言
- Số nét
- 15 nét
誽 là chữ thuộc bộ 言 (ngôn, lời nói). Không có phân tích thành phần xác nhận. Nghĩa: a dua, nịnh hót.
Loại từ & cách dùng
Dùng làm động từ chỉ thái độ nói năng không trung thực để lấy lòng.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Hán-Việt: nghệ
Mẹo nhớ
Hán-Việt "nghệ": nịnh hót 誽, bộ 言 (ngôn, lời) gợi miệng nói lời khéo léo, âm nghệ như "nghệ thuật" nịnh, lời hoa mỹ đầy nghệ thuật để a dua.
Gương Hán-Việt
Chưa có từ Hán-Việt thông dụng chứa 誽 trong tiếng Việt hiện đại.
Mở khoá kiến thức
Biết 誽 giúp đọc văn cổ tả hành vi nịnh nọt, a dua trong xã hội phong kiến.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Thuộc bộ 言 (ngôn, lời nói) và âm đọc nì. Nghĩa ghi nhận: dua nịnh (theo từ điển phương ngữ).
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 誽字表示谄媚、奉承的言语行为。
Chữ 誽 biểu thị hành vi nịnh hót, tâng bốc.
- 古代不齿于誽媚之人。
Người xưa coi thường kẻ hay nịnh hót.
- 誽是一个罕见的文言词。
誽 là một từ văn ngôn rất hiếm.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.