Nghĩa tiếng Việt
che giấu
Âm Hán Việt
man
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 目
- Số nét
- 16 nét
瞞 = 目 (Mục, biểu nghĩa: mắt) + 㒼 (biểu âm và biểu nghĩa phụ: che kín không hở); chữ hình thanh kiêm hội ý (ls=psc+ic). Mắt bị che kín — nghĩa lừa dối, che giấu.
Loại từ & cách dùng
Thường làm động từ đứng trước tân ngữ chỉ sự việc cần che giấu.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Hán-Việt: man
Mẹo nhớ
Hán-Việt "man": 目 (mắt) + 㒼 (che kín) — che mắt người khác là "man" (lừa dối); như bịt mắt bịt tai.
Gương Hán-Việt
man — dùng trong "man trá" (lừa dối), "khi man" (lừa gạt)
Mở khoá kiến thức
Biết 瞞 (man) mở khoá: 欺瞞 (khi man = lừa dối), 隱瞞 (ẩn man = che giấu).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary xác nhận 瞞 là chữ hình thanh kiêm hội ý (ls=psc, ls2=ic): 目 (mục, mắt — biểu nghĩa) + 㒼 (biểu âm + nghĩa phụ: che phủ kín). Nghĩa: lừa dối, che giấu; mắt nhắm lim dim. Có hình tiểu triện xác nhận.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 他瞞著父母出去玩了。
Anh ấy giấu bố mẹ đi chơi.
- 不瞞你說,我很擔心。
Thật ra mà nói, tôi rất lo lắng.
- 欺瞞別人是不對的。
Lừa dối người khác là không đúng.
- 她隱瞞了真相。
Cô ấy che giấu sự thật.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.