Nghĩa tiếng Việt
mua, sắm, tậu
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
买 (Mãi) là giản thể của 買 — chữ hội ý ghép 网 (lưới) + 貝 (vỏ sò làm tiền), nghĩa "dùng tiền lưới về (mua)". Một thuyết khác xem là hình thanh (羅 biểu âm + 貝 biểu nghĩa).
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /mǎi/mua
Xuất hiện trong lộ trình
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: mãi
Mẹo nhớ
Hán-Việt "mãi": cái lưới (网→乛) chụp lấy đồng tiền vỏ sò (貝) — gom tiền đổi lấy hàng, đó là "mua".
Gương Hán-Việt
"mãi" trong "mãi mại" (mua bán), "thương mãi"; trái nghĩa với 卖 (mại, bán).
Mở khoá kiến thức
Biết 买 (mãi) mở khoá: mãi mại (mua bán), gắn cặp đối 买/卖 (mua/bán).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 买 (giản thể của 買) là chữ hội ý ghép 网 (cái lưới) với 貝 (vỏ sò dùng làm tiền) — như dùng lưới gom tiền hàng về, nghĩa là "mua". Dạng gốc là 𧵽. Baxter và Sagart (2014) lại xem đây là hình thanh: 羅 biểu âm + 貝 biểu nghĩa.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 我想买一本书。
Tôi muốn mua một quyển sách.
- 妈妈去买菜了。
Mẹ đi mua rau rồi.
- 这个东西很便宜,我买。
Thứ này rẻ lắm, tôi mua.
- 你买了什么?
Bạn đã mua gì?
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.