Nghĩa tiếng Việt
bờ ruộng
Âm Hán Việt
mạch
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 阜
- Số nét
- 8 nét
陌 = 阝 (Phụ, biểu nghĩa: bờ đất/địa mạo) + 百 (Bách, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ 阝 (bên trái là bộ phụ) cho nghĩa đất đai địa hình, 百 cho âm (mò ~ mạch).
Loại từ & cách dùng
Thường dùng trong văn viết cổ để chỉ đường sá hoặc người xa lạ không quen biết.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: mạch
Mẹo nhớ
Hán-Việt "mạch": bờ đất 阝 (phụ) trăm 百 (bách) lối — con đường mạch 陌 xa lạ qua trăm bờ ruộng.
Gương Hán-Việt
mạch trong 'mạch lạc' (mạch, hướng đi); trong từ 陌生 là 'lạ lẫm'
Mở khoá kiến thức
Biết 陌 (mạch) mở khoá: 陌生 (xa lạ, không quen), 陌路 (đường lạ, người xa lạ).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 陌 là chữ hình thanh (psc): 阜 (phụ, biểu nghĩa: đất cao/bờ) + 百 (bách, biểu âm). Nghĩa gốc là bờ ruộng chạy theo hướng đông-tây. Sau mở rộng sang 'đường nhỏ giữa đồng ruộng', rồi 'xa lạ, không quen biết' trong 陌生.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 他对我来说是个陌生人。
Anh ấy với tôi là người xa lạ.
- 在陌生的城市,她感到孤独。
Ở thành phố xa lạ, cô ấy cảm thấy cô đơn.
- 两人从陌路变成了朋友。
Hai người từ xa lạ trở thành bạn bè.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.