Nghĩa tiếng Việt
cái lồng; lồng nhau
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
笼 = 竹 (Trúc, biểu nghĩa: tre) + 龙 (Long, biểu âm). Chữ hình thanh. Lồng tre uốn cong như hình rồng — vật dụng đan bằng tre nhốt chim hoặc xách hàng.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: lồng
Mẹo nhớ
Hán-Việt "lồng": tre (竹) uốn như rồng (龙) thành cái lồng — lồng chim, lồng hấp, đèn lồng đều từ đây.
Gương Hán-Việt
"lồng" trong "đèn lồng" (灯笼), "lồng chim" (笼子), "bao lồng" (笼罩)
Mở khoá kiến thức
Biết 笼 (Lồng) mở khoá: 灯笼 (đèn lồng), 笼罩 (che phủ bao trùm), 笼子 (cái lồng), 笼统 (chung chung).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 籠 (phồn thể) là chữ hình thanh: 𥫗/竹 (Trúc, tre) biểu nghĩa; 龍 (Long) biểu âm. Lồng vốn làm bằng tre, dùng nhốt chim hoặc đựng hàng. Chữ giản thể 笼 giữ nguyên cấu trúc.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 春节挂满了灯笼。
Tết Nguyên Đán đèn lồng treo khắp nơi.
- 浓雾笼罩着整座城市。
Sương mù dày đặc bao phủ toàn thành phố.
- 鸟儿被关在笼子里。
Con chim bị nhốt trong lồng.
- 他说话很笼统。
Anh ấy nói chuyện rất chung chung.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.