Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
lóng*zi

Nghĩa tiếng Việt

lồng

Âm Hán Việt

lung tử

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tre, trúc)

11 nét

Bộ: (con, cái)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Danh từ chỉ đồ vật dùng để nhốt con vật, thường đi với lượng từ cái

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

lung tử

Từng chữ

  • lungcái lồng; lồng nhau
  • tửcon; cái

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

笼子 là từ vựng HSK 7-9.

Câu ví dụ

  • 鸟笼子niǎo lóngzi thanh 3

    Lồng chim

  • 关在笼子里guān zài lóngzi lǐ thanh 1

    Nhốt trong lồng

  • 打开笼子dǎkāi lóngzi thanh 3

    Mở lồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.