Nghĩa tiếng Việt
cửa sổ; cái lồng, cái cũi
Âm Hán Việt
long
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 木
- Số nét
- 9 nét
栊 là dạng giản thể của 櫳, gốc gồm bộ 木 (mộc, gỗ) biểu nghĩa. Chữ chỉ cái lồng bằng gỗ, cửa sổ có thanh gỗ, hoặc nhà ở (nghĩa văn học).
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm danh từ chỉ các loại lồng chim, cũi nhốt thú hoặc khung song cửa sổ.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: long
Mẹo nhớ
Hán-Việt "lung": 栊 (lung) = gỗ làm lồng — cái lồng (lung) bằng gỗ nhốt chim, hoặc cửa sổ gỗ như lồng nhốt ánh sáng.
Gương Hán-Việt
lung — trong 'lung linh' (ánh sáng xuyên qua khe) liên hệ; ít dùng độc lập trong tiếng Việt
Mở khoá kiến thức
Biết 栊 giúp đọc thơ Đường miêu tả kiến trúc cổ và cảnh cửa sổ lưới.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
栊 là dạng giản thể của 櫳. Chữ gốc 櫳 có bộ 木 (gỗ) biểu nghĩa. Theo Wiktionary, nghĩa là: (1) lồng/cũi nuôi vật; (2) cửa sổ lưới/thanh gỗ; (3) nhà ở (nghĩa văn học). Tiểu triện đã được ghi nhận qua hanziyuan.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 栊槛之间,鸟鸣声声。
Trong lồng chuồng, tiếng chim hót vang.
- 月色透过栊窗照入室内。
Ánh trăng xuyên qua cửa sổ lưới chiếu vào trong phòng.
- 旧时富家多有雕花栊。
Nhà giàu xưa thường có cửa sổ chạm trổ.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.