Nghĩa tiếng Việt
诩
Âm Hán Việt
hối
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 言
- Số nét
- 13 nét
詯 gồm 言 (Ngôn, biểu nghĩa: lời nói) và 回 (Hồi, biểu âm, đọc gần huì); chữ hình thanh. Nghĩa cụ thể không rõ trong nguồn hiện đại.
Loại từ & cách dùng
Dùng làm động từ hoặc tính từ chỉ hành vi nói khoác, tự cao tự đại trong văn cổ.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Hán-Việt: hối
Mẹo nhớ
Hán-Việt "hối": lời nói (言) "hồi" về, có thể là lời nói quay vòng, không rõ ý.
Gương Hán-Việt
hối: ít dùng độc lập; liên quan nhóm 言 (ngôn ngữ)
Mở khoá kiến thức
Biết 詯 giúp nhận ra nhóm chữ 言 chỉ các sắc thái lời nói trong cổ văn.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Bộ 言 xác nhận liên quan đến lời nói.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 詯字仅见于古代字书。
Chữ 詯 chỉ thấy trong từ điển cổ đại.
- 詯义至今未能确定。
Nghĩa của 詯 đến nay vẫn chưa xác định được.
- 学者将詯归入言部罕用字。
Học giả xếp 詯 vào nhóm chữ hiếm bộ Ngôn.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.