Nghĩa tiếng Việt
không có người
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
荒 = 艹 (Thảo, biểu nghĩa: cỏ) + 巟 (Hoang, biểu âm). Chữ hình thanh (psc): cỏ (艹) mọc trên vùng hoang (巟), gợi đất bỏ hoang không canh tác. Trùng âm và nghĩa rất gần với 巟.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /huāng/hoang vu
Xuất hiện trong lộ trình
New HSK
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: hoang
Mẹo nhớ
Hán-Việt "hoang": cỏ (艹) mọc trên đất hoang (巟) — bỏ hoang, hoang phí, hoang đường.
Gương Hán-Việt
"hoang" trong "hoang mạc", "khai hoang", "hoang đường" — tiếng Việt dùng rộng rãi, cả nghĩa đen lẫn bóng.
Mở khoá kiến thức
Biết 荒 mở khoá: 荒漠 (hoang mạc), 荒废 (bỏ phí), 荒唐 (hoang đường), 开荒 (khai hoang).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 荒 là chữ hình thanh: 艹 (cỏ, biểu nghĩa) + 巟 (hoang, biểu âm). Nghĩa gốc: vùng đất hoang, không ai canh tác, cỏ mọc tràn. Mở rộng sang: hoang phí, vô lý, hoang đường. Lưu ý: phần giữa có thể thấy dạng 亾 thay vì 亡 trong một số bản.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 那片土地已经荒废了。
Vùng đất đó đã bị bỏ hoang.
- 他的话太荒唐了。
Lời anh ấy nói thật hoang đường.
- 沙漠是一片荒漠。
Sa mạc là một vùng hoang mạc.
- 农民开荒种地。
Nông dân khai hoang trồng trọt.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.