Nghĩa tiếng Việt
bố, ba
Âm Hán Việt
gia
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 父
- Số nét
- 6 nét
爷 = 父 (Phụ, cha, biểu nghĩa) + 卩 (biến hình từ 耶, biểu âm). Là giản thể của 爺 (vốn ghép 父 với 耶). Chữ hình thanh tạo muộn, chuyên dùng cho 'cha, ông nội'. Là chữ tạo muộn, chưa thấy trong giáp cốt/kim văn.
Loại từ & cách dùng
Làm danh từ dùng để xưng hô hoặc chỉ người đàn ông thế hệ trước trong gia đình, xã hội.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: gia
Mẹo nhớ
Hán-Việt "gia" = ông, cha. Nhớ: 父 (cha) ở trên + 卩 ở dưới — người lớn tuổi nhất trong nhà; ở Việt Nam đôi khi xưng 'gia gia' chính là 'ông nội'.
Gương Hán-Việt
'Gia' trong gia gia (ông nội); là từ khẩu ngữ Trung Quốc dùng cho cha, ông, bậc bề trên.
Mở khoá kiến thức
Biết 爷 mở khoá 爷爷 (gia gia - ông nội), 大爷 (đại gia - chú lớn), 姥爷 (lão gia - ông ngoại), 老爷 (lão gia - lão chủ).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 爷 là chữ giản thể của 爺, vốn là chữ hình thanh ghép 父 (cha, biểu nghĩa) với 耶 (biểu âm). Trong giản thể, 耶 được lược bỏ thành 卩 ở dưới. Đây là chữ tạo muộn (chữ tục dùng trong khẩu ngữ), không có nguồn gốc giáp cốt văn hay kim văn cổ; chuyên dùng để chỉ 'cha, ông nội, các bậc bề trên'.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 我爷爷今年八十岁了。
Ông nội tôi năm nay tám mươi tuổi.
- 爷爷喜欢喝茶。
Ông nội thích uống trà.
- 我的姥爷住在乡下。
Ông ngoại tôi sống ở quê.
- 爷爷在公园散步。
Ông đang đi dạo trong công viên.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.