Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
tiáo蓚

Nghĩa tiếng Việt

Côn trùng

Âm Hán Việt

điều

1 chữ12 nétThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
艸
Số nét
12 nét

Bộ 艸 (thảo, cỏ/cây) gợi loài thực vật. Xử lý là độc thể. Chữ tạo muộn.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Chữ này chủ yếu làm danh từ để chỉ một loài cỏ hoặc loài sâu trong thư tịch cổ.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: điều

Mẹo nhớ

Hán-Việt 'điêu': bộ Thảo (艸) gợi cây, chứa axit chua (蓚酸 = acid oxalic), như cây rau me chua.

Gương Hán-Việt

'điêu' ít dùng trong tiếng Việt hiện đại

Mở khoá kiến thức

蓚 chủ yếu gặp trong hóa học thực vật: 蓚酸 (acid oxalic).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Chữ gặp trong từ 蓚酸 (acid oxalic) hoặc chỉ loại cây có chứa oxalate. Chữ tạo muộn, không có hình cổ. Chữ tạo muộn, chưa thấy trong giáp cốt/kim văn.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 蓚酸存在于菠菜中。Tiáo suān cúnzài yú bōcài zhōng. thanh 2

    Acid oxalic có trong rau bina.

  • 蓚酸是一种有机酸。Tiáo suān shì yī zhǒng yǒujī suān. thanh 2

    Acid oxalic là một loại axit hữu cơ.

  • 过多摄入蓚酸对身体有害。Guòduō shèrù tiáo suān duì shēntǐ yǒuhài. thanh 4

    Nạp quá nhiều acid oxalic có hại cho sức khỏe.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 条

    cùng âm tiáo, nghĩa 'dải/điều khoản', phổ biến hơn nhiều

  • 跳

    cùng âm tiào, nghĩa 'nhảy'

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.