Nghĩa tiếng Việt
cờ tiết mao; cái cờ cái
Âm Hán Việt
đạo
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 糸
- Số nét
- 25 nét
纛 = 毒 (Độc, biểu âm) + 縣 (Huyện, biểu nghĩa: treo lên); chữ hình thanh. Phần 縣 gợi vật được treo: lá cờ; 毒 cho âm dào. Cũng gợi ý có thể là hội ý.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm danh từ chỉ loại cờ lệnh lớn của quân đội thời xưa.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: đạo
Mẹo nhớ
Hán-Việt "độc": lá cờ (縣: treo) mạnh mẽ đầy độc lực (毒), cờ tiết mao oai nghiêm.
Gương Hán-Việt
độc trong "độc lập", "trung độc"
Mở khoá kiến thức
Biết 纛 mở khoá: 纛旗 (cờ tiết mao lớn), 大纛 (đại kỳ: cờ lớn nhất của quân đội).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
纛 là chữ hình thanh: 縣 (huyện, biểu nghĩa: treo lên) kết hợp với 毒 (độc, biểu âm). Chỉ lá cờ tiết mao lớn: loại cờ dùng trong quân đội và lễ nghi hoàng gia. Lưu ý có thể cũng là hội ý.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 古代军队出征时会举纛旗。
Quân đội cổ đại khi xuất chinh thường giương cờ tiết mao.
- 纛是皇家仪仗中的重要旗帜。
Cờ tiết mao là lá cờ quan trọng trong nghi vệ hoàng gia.
- 纛字笔画繁多,不易书写。
Chữ 纛 nhiều nét, không dễ viết.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.