Nghĩa tiếng Việt
che, ngăn, cản, lấp; thành đóng ở nơi hiểm yếu
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
障 = 阝(Phụ, biểu nghĩa: gò đất) + 章 (Chương, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ phụ (đất, tường) gợi hình ảnh bờ đất ngăn cản; 章 cho âm zhàng.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: chướng
Mẹo nhớ
Hán-Việt "chướng": bờ đất cao (阝) theo quy tắc (章) — chướng ngại, vật cản đường.
Gương Hán-Việt
chướng ngại, bảo chướng, cố chướng
Mở khoá kiến thức
Biết 障 (chướng) mở khoá: đảm bảo (保障), màn chắn (屏障), hỏng hóc (故障), chướng ngại (障碍).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 障 là chữ hình thanh: 阝(gò đất/tường đất, biểu nghĩa) + 章 (biểu âm, phát âm zhàng/chướng). Nghĩa gốc là bờ đất hoặc tường ngăn cách, từ đó mở rộng sang vật cản, chướng ngại, hỏng hóc (故障). 屏障 là tấm chắn bảo vệ; 障碍 là rào cản.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 语言障碍让沟通变得困难。
Rào cản ngôn ngữ khiến giao tiếp trở nên khó khăn.
- 政府采取措施保障公民权利。
Chính phủ có biện pháp đảm bảo quyền lợi công dân.
- 机器发生了故障,需要维修。
Máy móc bị hỏng, cần sửa chữa.
- 这座山是天然的屏障。
Ngọn núi này là tấm chắn thiên nhiên.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.