Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Lượng từ量词
zhǒng

Nghĩa tiếng Việt

thóc giống; chủng loại, giống

Âm Hán Việt

chủng, chúng

1 chữ9 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 种 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
9 nét

种 = 禾 (Hoà, biểu nghĩa: cây lúa) + 中 (Trung, biểu âm); chữ hình thanh, nghĩa gốc là hạt giống của cây ngũ cốc.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Lượng từ量词

Thường làm lượng từ chỉ chủng loại, hạng người hoặc làm danh từ chỉ hạt giống, loại hình.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Lượng từ 量词

    Đứng giữa số từ (hoặc 这/那) và danh từ: 一杯茶, 这本书. Mỗi danh từ đi với lượng từ riêng; 个 là lượng từ dùng chung phổ biến nhất.

Nghĩa & cách dùng như một từ

作量词: 一种/两种 (một/hai loại). 也可作名词: 种子 (hạt giống). 作动词时读 zhòng (gieo/trồng): 种花 (trồng hoa), 种树 (trồng cây).

  • /zhòng/hạt giống; trồng
  • /zhǒng/loại

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: chủng, chúng

Mẹo nhớ

Hán-Việt "chủng": cây lúa 禾 đặt ở giữa 中 ruộng – nhà nông giữ giống lúa giữa kho, nên 种 nghĩa là hạt giống, chủng loại, gieo trồng.

Gương Hán-Việt

"chủng" trong chủng loại, chủng tộc, tiêm chủng, các chủng.

Mở khoá kiến thức

Nhớ 种 mở khoá: 种子, 种类, 各种, 种植, 品种, 种族.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

种 seal 1
Tiểu triện

种 là chữ hình thanh (psc) ghép từ 禾 "cây lúa" làm bộ biểu nghĩa và 中 làm bộ biểu âm. Nghĩa gốc của chữ là "hạt giống" – thứ dùng để gieo trồng, từ đó mở rộng thành "chủng loại, giống" và động từ "gieo, trồng" (đọc zhòng). Trong giản thể hiện đại, 种 cũng được dùng thay cho chữ phồn thể 種.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • zhè thanh 4zhǒng thanh 3shuǐ thanh 3guǒ thanh 3hěn thanh 3tián. thanh 2

    Loại trái cây này rất ngọt.

  • thanh 3 thanh 3huan thanh 5 thanh 4zhǒng thanh 3yīn thanh 1yuè. thanh 4

    Tôi thích các loại nhạc.

  • thanh 1zài thanh 4huā thanh 1yuán thanh 2zhòng thanh 4huā. thanh 1

    Anh ấy trồng hoa trong vườn.

  • shāng thanh 1diàn thanh 4yǒu thanh 3hěn thanh 3duō thanh 1zhǒng thanh 3chá. thanh 2

    Cửa hàng có rất nhiều loại trà.

  • 这种水果我从来没吃过。Zhè zhǒng shuǐguǒ wǒ cónglái méi chīguo. thanh 4

  • 他买了很多种子来种花。Tā mǎi le hěnduō zhǒngzi lái zhòng huā. thanh 1

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • đồng âm với 中, dễ lẫn khi nghe

  • đồng âm zhōng, dễ viết nhầm phần phải

  • 种 và phồn thể 種 khác tự dạng, học sinh hay lẫn

Liên quan

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.