Nghĩa tiếng Việt
đủ dùng; cấp, phát
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
给 là dạng giản hoá của 給, gồm 纟 (Mịch, biểu nghĩa) + 合 (Hợp, biểu âm); chữ hình thanh. Nghĩa gốc 'sợi tơ đủ dùng', phái sinh thành 'cấp phát, cho'.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /gěi/cho
Xuất hiện trong lộ trình
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: cấp
Mẹo nhớ
Hán-Việt "cấp": gom sợi tơ (纟) lại cho hợp đủ (合) — đủ rồi thì đem ra 'cấp, cho'.
Gương Hán-Việt
"cấp" trong "cung cấp", "cấp phát", "cấp tốc", "trợ cấp".
Mở khoá kiến thức
Nắm 给 mở khoá: 给 (cho), 交给 (giao cho), 送给 (gửi cho), 供给 (cung cấp).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 给 là dạng giản hoá của 給 (糹 → 纟). Chữ gốc 給 là hợp thể hình thanh: 糹 (sợi tơ) biểu nghĩa, 合 biểu âm. Nghĩa gốc là 'tơ đủ dùng, sung túc', về sau phái sinh thành 'cấp phát, đưa cho ai cái gì'.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 我给你一本书。
Tôi cho bạn một quyển sách.
- 请给我一杯水。
Xin cho tôi một cốc nước.
- 他送给我一个礼物。
Anh ấy tặng tôi một món quà.
- 把作业交给老师。
Nộp bài tập cho cô giáo.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.