Từ vựng tiếng Trung
gěi

Nghĩa tiếng Việt

cho, đưa cho

1 chữ9 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

single-char-used-as-word

Động từ phổ biến chỉ hành động cho, đưa. Trong giao tiếp, 给 thường đi với người nhận: 给我 (cho tôi), 给你 (cho bạn). 请给我 (xin hãy cho tôi) là cách yêu cầu lịch sự. 也 có thể dùng khi nói cho xem: 给我看看 (cho tôi xem). Phân biệt với 为 (vì, vì cho) trong văn viết.

Câu ví dụ

  • thanh 3gěi thanh 3 thanh 3 thanh 1běn thanh 3shū thanh 1

    Tôi cho bạn một cuốn sách

  • Qǐng thanh 3gěi thanh 3 thanh 3

    Xin hãy cho tôi

  • gěi thanh 3 thanh 3

    cho bạn

  • 给我看看Gěi wǒ kànkan thanh 3

    cho tôi xem

  • thanh 4gěi thanh 3

    không cho

Kết hợp thường gặp

  • gěi thanh 3 thanh 3

    cho tôi

  • gěi thanh 3 thanh 3kàn thanh 4

    cho bạn xem

  • sòng thanh 4gěi thanh 3

    tặng cho

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.