Từ vựng tiếng Trung
bǎi

Nghĩa tiếng Việt

trăm, 100; rất nhiều

1 chữ8 nétThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

佰 = 亻 (nhân, biểu nghĩa: người) + 百 (Bách, biểu âm); chữ hình thanh. Thành phần 亻 gợi ý người đứng đầu một đơn vị 100 quân, 百 vừa cung cấp âm vừa gợi nghĩa 'trăm'.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâmchữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thànhở phía dưới
  • Chữ liên quanở hai bên

Hán-Việt: bách

Mẹo nhớ

Hán-Việt chưa phổ biến: 佰 = 亻 (người) + 百 (bách: trăm); chữ hình thanh — người đứng đầu một trăm quân lính; chữ 'trăm' dùng trong tài chính để khó giả mạo.

Gương Hán-Việt

佰 thay thế cho 百 trong văn bản tài chính/pháp lý TQ

Mở khoá kiến thức

Biết 佰 giúp đọc séc ngân hàng và văn bản pháp lý TQ — 仟佰 (nghìn trăm) dùng thay 千百.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

佰 seal 1
Tiểu triện
佰 liushutong 1佰 liushutong 2佰 liushutong 3
Lục thư thông

Wiktionary ghi 佰 là chữ hình thanh: 亻 (nhân, biểu nghĩa: người) + 百 (bách, biểu âm). Chữ có hai nghĩa chính: (1) dạng tài chính của 百 (trăm) — dùng trong văn bản kế toán để chống làm giả; (2) chỉ huy/chỉ huy 100 lính (centurion) thời cổ. Có hình tiểu triện.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 支票上写着壹仟佰元整。zhīpiào shàng xiě zhe yī qiān bǎi yuán zhěng. thanh 1

    Trên tờ séc ghi một nghìn một trăm đồng chẵn.

  • 佰夫长统领一百士兵。bǎi fū zhǎng tǒnglǐng yī bǎi shìbīng. thanh 3

    Bách phu trưởng chỉ huy một trăm lính.

  • 古代田地以仟佰为界。gǔdài tiándì yǐ qiān bǎi wéi jiè. thanh 3

    Thời xưa, ruộng đất lấy bờ dọc ngang làm ranh giới.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng âm bǎi, 佰 là dạng tài chính của 百 — dễ nhầm

  • cùng bộ 亻, cùng âm bǎi — khác nghĩa (bác)

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.