Nghĩa tiếng Việt
(xem: lạt bá 唰叭)
Âm Hán Việt
bá
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 口
- Số nét
- 5 nét
叭 = 口 (Khẩu, biểu nghĩa: miệng) + 八 (Bát, biểu âm). Wiktionary không có anchor Etymology cho 叭. Dựa trên cấu trúc là hình thanh: 口 biểu nghĩa, 八 biểu âm cho bā. Thường dùng ghép 喇叭 (kèn, loa). Chưa có nguồn học thuật đầy đủ.
Loại từ & cách dùng
Thường dùng làm từ tượng thanh mô tả tiếng động hoặc kết hợp tạo danh từ chỉ cái loa.
Từ tượng thanh 象声词
Mô phỏng âm thanh: 哗哗, 汪汪. Có thể làm định ngữ, trạng ngữ hoặc đứng độc lập.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: bá
Mẹo nhớ
Hán-Việt "bá": miệng (口) hở ra như số tám (八) chia đôi — tiếng kèn bá bá từ miệng loa phát ra.
Gương Hán-Việt
"bá" trong 喇叭 (lạt bá — kèn, loa phóng thanh)
Mở khoá kiến thức
Biết 叭 mở khoá từ âm thanh: 喇叭 (lạt bá, kèn/loa), 哑叭 (á bá, câm).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary không có anchor Etymology cho 叭. Dựa trên cấu trúc có thể đọc là hình thanh: 口 (miệng) biểu nghĩa, 八 biểu âm cho bā. Chữ này chủ yếu dùng trong từ ghép 喇叭 (kèn, loa phóng thanh). Chưa có nguồn học thuật đầy đủ.
Theo Wiktionary · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 路边的喇叭声很吵。
Tiếng còi/loa bên đường rất ồn.
- 消防车的喇叭声提醒大家让路。
Tiếng còi xe cứu hỏa nhắc mọi người nhường đường.
- 他装了一个新喇叭在车上。
Anh ấy lắp một cái còi mới vào xe.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.