Nghĩa tiếng Việt
bá, chùm xỏ, bá quyền; chiếm giữ, cát cứ
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
霸 là chữ hội ý: trong giáp cốt văn, kết hợp 革 (cách, biến đổi) và 月 (nguyệt, trăng) — chỉ sự thay đổi của ánh trăng. Kim văn thêm bộ 雨 trên cùng, gợi khí thế áp đảo từ trên xuống. Toàn bộ tạo ra ý niệm sức mạnh thống trị, bá chủ.
Hán-Việt: bá
Mẹo nhớ
Hán-Việt "bá": mưa 雨 trút xuống, trăng 月 biến đổi 革 — sức mạnh thiên nhiên không gì cản nổi, đó là khí thế của bá chủ.
Gương Hán-Việt
"bá" trong "bá chủ", "bá quyền", "bá vương"
Mở khoá kiến thức
Biết 霸 (bá) giúp nhận ra: 霸主 (bá chủ), 霸权 (bá quyền), 称霸 (xưng bá), 霸道 (bá đạo, độc đoán).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ 霸 là chữ hội ý (会意): trong giáp cốt văn, kết hợp 革 (cách, biến đổi) và 月 (nguyệt, trăng) — chỉ sự thay đổi trạng thái của mặt trăng (từ tối sang sáng). Từ kim văn trở đi có thêm bộ 雨 (mưa), gợi sức mạnh áp đảo từ trên xuống. Nghĩa chính là thủ lĩnh, bá chủ — người nắm quyền lực tối cao như trăng chiếu sáng bầu trời.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 他在公司里表现得很霸道。
Anh ấy hành xử rất độc đoán trong công ty.
- 这个国家试图称霸世界。
Quốc gia này cố gắng xưng bá thế giới.
- 霸主的地位很难维持。
Vị thế bá chủ rất khó duy trì.
- 他是足球界的霸主。
Anh ấy là bá chủ làng bóng đá.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.