Nghĩa tiếng Việt
円
Âm Hán Việt
ái
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 雨
- Số nét
- 25 nét
靉 = 雲 (Vân, biểu nghĩa: mây) + 愛 (Ái, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ Vân chỉ trạng thái mây trời u ám, phần 愛 cho âm đọc ài.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm tính từ mô tả trạng thái mây che mù mịt, thường xuất hiện trong từ ghép ái đãi.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Hán-Việt: ái
Mẹo nhớ
Hán-Việt "ái": Mây (雲) dày như tình yêu (愛) bao phủ — 靉靆 là hình ảnh bầu trời u ám mây mù che khuất tầm nhìn.
Gương Hán-Việt
ái — 靉 chủ yếu xuất hiện trong từ ghép 靉靆 chỉ trời u ám; 'ái' trong tiếng Việt thường gặp ở nghĩa yêu (愛)
Mở khoá kiến thức
Biết 靉 nhận diện nhóm chữ bộ Vũ/Mây miêu tả thời tiết u ám trong văn học cổ điển.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ hình thanh: 雲 (mây, biểu nghĩa) + 愛 (biểu âm). 靉 dùng chủ yếu trong từ ghép 靉靆 (ái đãi) chỉ bầu trời u ám, mây mù dày đặc. Chữ hiếm, chỉ xuất hiện trong văn chương cổ điển khi miêu tả thời tiết âm u.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 靉靆是形容天空阴云密布的词语。
靉靆 là từ miêu tả bầu trời đầy mây u ám.
- 古诗中常见靉靆的描写。
Trong thơ cổ thường thấy hình ảnh bầu trời 靉靆.
- 那天靉靆,难以看清远处。
Hôm đó trời u ám mây mù, khó nhìn thấy xa.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.