Tra chữ Hán
Công cụ
Lộ trình
Bút thuận
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Tra chữ Hán
/ Bộ 厂
Chữ Hán bộ
厂
23 chữ
Sắp xếp:
Số nét
A → Z
Tần suất
厂
chǎng
cái xưởng
厄
è
khốn ách; hẹp
历
lì
lịch pháp, lịch chí
厅
tīng
phòng khách; chỗ quan ngồi làm việc
厉
lì
mài; gắng sức
压
yā
đè, nén, ghìm; chen chúc, xô đẩy
厍
shè
họ Xá
厌
yàn
chán ghét
质
zhì
thể chất (rắn, lỏng, khí); tư chất; chất phác, mộc mạc; hỏi
厕
cè
nhà xí, nhà tiêu
厚
hòu
dày dặn; chiều dày; hậu hĩnh
厘
lí
li (đơn vị chiều dài); li (đơn vị trọng lượng); li (đơn vị đo diện tích); li (đơn vị tính lãi suất); Rin (đơn vị tiền tệ của Nhật Bản); chút xíu; ít ỏi; tí tẹo; rất nhỏ
原
yuán
cánh đồng; gốc, vốn (từ trước)
厝
cuò
để, đặt; quàn (người chết chưa kịp chôn còn để một chỗ)
厩
jiù
chuồng ngựa
厢
xiāng
mái nhà
厣
yǎn
cái yếm của con cua
厦
shà
từ gọi chung chỉ nhà ở
厥
jué
của hắn, của anh ta
厨
chú
cái bếp; cái hòm
厮
sī
kẻ chặt củi
靥
yè
lúm đồng tiền (trên má); nốt ruồi
赝
yàn
đồ giả, hàng giả
Trang chủ
Công cụ
Lộ trình
Tài khoản