Xí đồ tiếng Trung là gì?
Hán Việt xí đồ =
企图qǐtúHSK 5
mưu đồ, toan tính (thường mang nghĩa xấu); ý đồ
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 企图Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Từ có chữ 企
Luyện viết 企图
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết