Vi bội tiếng Trung là gì?
Hán Việt vi bội =
违背wéibèiHSK 6
vi phạm, đi ngược lại, làm trái với (vi bội); thường dùng cho nguyên tắc, lời hứa, lương tâm
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 违背Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 违背
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết