Tựu cận tiếng Trung là gì?
Hán Việt tựu cận =
就近jiùjìnHSK 6
ở gần đó, chọn nơi gần nhất; tận dụng vị trí thuận tiện gần nhất
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 就近Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 就近
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết