Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "truy"

Âm truy

追

truyzhuī

đuổi theo, truy tìm; truy cứu; hồi tưởng, nhớ lại

HSK 5
淄

truyzī

Tri Hà (tên sông, ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc.)

辎

truyzī

xe chở đồ

攵

truypū

đánh khẽ

夂

truyzhǐ

bàn chân chúc xuống, đi tới

Âm truỵ

坠

truỵzhuì

rơi; ngã xuống

HSK 6

Âm trúy

祟

trúysuì

ma đói

Âm truý

缒

truýzhuì

buông dây, thòng dây từ trên xuống

Âm trụy

礈

trụyzhuì

爈

諈

trụyzhuì

興

笍

trụyzhuì

giới

Luyện viết các chữ âm "truy"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết