Từ vựng tiếng Trung
zhuī*suí

Nghĩa tiếng Việt

Theo đuổi, đi theo — đi sau hoặc phục tùng ai đó một cách tận tụy; theo bước chân người dẫn đầu.

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi, bước đi)

9 nét

Bộ: (đồi núi)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

追随 mang sắc thái tích cực của sự tận tụy và lòng ngưỡng mộ; existingMeaning 「theo dõi」 không chính xác (đó là 跟踪/关注).

Câu ví dụ

  • 他一生追随自己的理想,从未放弃。Tā yīshēng zhuīsuí zìjǐ de lǐxiǎng, cóng wèi fàngqì. thanh 1

    Cả đời anh theo đuổi lý tưởng của mình, không bao giờ từ bỏ.

  • 许多年轻人追随这位艺术家的风格。Xǔduō niánqīngrén zhuīsuí zhè wèi yìshùjiā de fēnggé. thanh 3

    Nhiều bạn trẻ học theo phong cách của nghệ sĩ này.

  • 她选择追随丈夫,一同移居海外。Tā xuǎnzé zhuīsuí zhàngfu, yītóng yíjū hǎiwài. thanh 1

    Cô chọn theo chồng cùng định cư ở nước ngoài.

  • 这些士兵忠心耿耿地追随将军多年。Zhèxiē shìbīng zhōngxīn gěnggěng de zhuīsuí jiāngjūn duō nián. thanh 4

    Những người lính này trung thành theo vị tướng nhiều năm ròng.

Kết hợp thường gặp

  • 追随者zhuīsuí zhě thanh 1

    người theo đuổi, tín đồ

  • 追随潮流zhuīsuí cháoliú thanh 1

    theo đuổi xu hướng

  • 忠心追随zhōngxīn zhuīsuí thanh 1

    trung thành theo đuổi

  • 盲目追随mángmù zhuīsuí thanh 2

    theo đuổi mù quáng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.