Triển khai tiếng Trung là gì?
Hán Việt triển khai =
展开zhǎnkāiHSK 3
mở ra, trải ra; triển khai, phát triển; mở (cánh tay, cánh quạt)
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 展开Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 展开
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết