Trận địa tiếng Trung là gì?
Hán Việt trận địa =
阵地zhèndìHSK 6
trận địa, mặt trận, vị trí chiến đấu (trận địa); cũng dùng nghĩa bóng cho lĩnh vực hoạt động
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 阵地Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Từ có chữ 阵
Luyện viết 阵地
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết