Tịnh tồn tiếng Trung là gì?
Hán Việt tịnh tồn =
并存bìngcúnHSK 6
cùng tồn tại, song song tồn tại (hai hay nhiều thứ cùng hiện diện cùng lúc)
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 并存Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 并存
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết