Tỉnh hội tiếng Trung là gì?
Hán Việt tỉnh hội =
省会shěnghuìHSK 6
thủ phủ tỉnh; thành phố trung tâm hành chính của một tỉnh
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 省会Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 省会
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết