Bỏ qua, tới nội dung chính

Tiết chế tiếng Trung là gì?

Hán Việt tiết chế =

节制jiézhìHSK 6

tiết chế, kiềm chế

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 节制

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 节制

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết