Bỏ qua, tới nội dung chính

Tịch quán tiếng Trung là gì?

Hán Việt tịch quán =

籍贯jíguànHSK 6

quê quán, nguyên quán (nơi xuất xứ của gia đình, thường là quê tổ tiên chứ không nhất thiết là nơi sinh)

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 籍贯

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

籍

tịchjí

ghi chép vào sổ, liệt kê

HSK 4
贯

quánguàn

xâu tiền; xuyên qua, chọc thủng; thông xuốt; quê quán

HSK 6

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 籍贯

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết