Tị miễn tiếng Trung là gì?
Hán Việt tị miễn =
避免bìmiǎnHSK 4
tránh, ngăn ngừa
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 避免Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Cùng cách viết không dấu
Luyện viết 避免
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết