Thất tung tiếng Trung là gì?
Hán Việt thất tung =
失踪shīzōngHSK 6
mất tích, không còn tung tích; dùng khi người hoặc vật biến mất và không ai biết ở đâu, thường mang tính báo động.
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 失踪Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Từ có chữ 踪
Luyện viết 失踪
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết