Bỏ qua, tới nội dung chính

Thất sự tiếng Trung là gì?

Hán Việt thất sự =

失事shīshìHSK 6

Xảy ra tai nạn, gặp sự cố

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 失事

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 失事

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết