Thâm trầm tiếng Trung là gì?
Hán Việt thâm trầm =
深沉shēnchénHSK 6
sâu lắng và thanh bình; sâu sắc
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 深沉Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Cùng cách viết không dấu
Luyện viết 深沉
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết